Vải địa kỹ thuật TS
Vải địa kỹ thuật TS do Hạ Tầng Việt nhập khẩu phân phối miền Bắc và miền Nam là loại vải địa không dệt xơ liên tục với màu đặc trưng là màu xám có cường lực từ 9,5 kN/m đến 28 kN/m dùng làm lớp ngăn cách trong thi công xử lý nền đất yếu.
Hàng nhập khẩu có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng của Tencate Polyfelt, đây là một trong những sản phẩm chủ đạo mà Hạ Tầng Việt cung cấp. Sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật cao là một lựa chọn hàng đầu cho các công trình đường bộ đường thủy.
Báo giá vải địa kỹ thuật TS
STT | Tên Sản phẩm | Cường lực | Số m2/ cuộn | Giá bán |
1 | Vải địa kỹ thuật TS10 | 7,5 kN/m | 4 x 250 = 1000 | |
2 | Vải địa kỹ thuật TS20 | 9,5 kN/m | 4 x 250 = 1000 | 16,300 |
3 | Vải địa kỹ thuật TS30 | 11,5 kN/m | 4 x 225 = 900 | 19,300 |
4 | Vải địa kỹ thuậtS40 | 13,5 kN/m | 4 x 200 = 800 | 22,000 |
5 | Vải địa kỹ thuật TS50 | 15 kN/m | 4 x 175 = 700 | 24,000 |
6 | Vải địa kỹ thuật TS60 | 19 kN/m | 4 x 135 = 540 | 30,000 |
7 | Vải địa kỹ thuật TS65 | 21,5 kN/m | 4 x 125 = 500 | 34,000 |
8 | vải địa kỹ thuật TS70 | 24 kN/m | 4 x 100 = 400 | 39,200 |
9 | Vải địa kỹ thuật TS80 | 28 kN/m | 4 x 90 = 360 | 47,000 |
Báo giá mới nhất chưa bao gồm vận chuyển
xem thêm báo giá các loại vải địa kỹ thuật khác
Vải địa kỹ thuật TS là gì ?
Thương hiệu TS
TenCate Geosynthetics (tiền thân là Polyfelt) là thành viên của tập đoàn Royal TenCate (Hà Lan), là một trong những người đi đầu trong công nghệ vải địa kỹ thuật, TenCate Polyfelt đã đóng góp đáng kể về sự chấp nhận và sử dụng vải địa kỹ thuật làm vật liệu xây dựng trên toàn cầu. Ngày nay, TenCate Polyfelt là nhà sản xuất vải địa kỹ thuật lớn nhất thế giới với các sản phẩm và dịch vụ có mặt trên khắp châu Á, Úc, Âu với tất cả hơn 40 nước.
Vải địa kỹ thuật TS được làm từ các sợi xơ PP dài liên tục với công nghệ không dệt tạo thành lớp vải có khả năng thoát nước giữ đất dùng để gia tăng cường lực cho đất, làm lớp phân cách trong thi công các công trình đường bộ, đường thủy, xử lý nền đất yếu và các ứng dụng rộng rãi khác.
Đặc tính kỹ thuật của vải địa TS
Do được làm từ xơ liên tục có bổ sung chất ổn định tia cực tím nên ngoài các đặc tính của vải địa kỹ thuật nói chung, vải địa kỹ thuật TS còn có các đặc tính ưu việt khác mà các sản phẩm cùng loại không có được, hoặc không hiệu quả nổi bật.
Khả năng phân tách
Chức năng chính của sự phân tách là ngăn không cho hai vật liệu (dạng hạt) khác nhau trộn lẫn dưới tác động cơ học như giao thông, nước ngầm. Việc phân tách duy trì chức năng của bộ nạp và kéo dài tuổi thọ của cấu trúc.
Khả năng lọc và lọc ngược
Chức năng chính của lọc là ngăn chặn sự mất ổn định của đất bởi các dòng chảy bên trong.
Tiêu thoát nước
Chức năng chính của hệ thống thoát nước là thoát nước hoặc các chất lỏng khác về phía cửa ra của cấu trúc.
Ngoài ra, còn có các tính năng:
- Lớp đệm dày hơn so với các vật liệu cùng loại
- Khả năng kháng tia UV vượt trội
- Độ giãn dài, áp lực kháng bục phù hợp với môi trường đường thủy, đường sông bãi biển với biên độ giao động sóng và áp lực lớn.
Thông số kỹ thuật vải địa TS
Chỉ tiêu | Cường độ chịu kéo | Trọng lượng | Độ dày P=2kPa | Kích thước cuộn |
Đơn vị | kN/m | g/m2 | mm | m2 |
Vải địa kỹ thuật TS10 | 7,5 | 105 | 1 | 1200 |
Vải địa kỹ thuật TS20 | 9,5 | 125 | 1,2 | 1000 |
Vải địa kỹ thuật TS30 | 11,5 | 155 | 1,5 | 900 |
Vải địa kỹ thuật TS40 | 13,5 | 180 | 1,7 | 800 |
Vải địa kỹ thuật TS50 | 15 | 200 | 1,9 | 700 |
Vải địa kỹ thuật TS60 | 19 | 250 | 2,2 | 540 |
Vải địa kỹ thuật TS65 | 21,5 | 285 | 2,5 | 500 |
Vải địa kỹ thuật TS70 | 24 | 325 | 2,9 | 400 |
Vải địa kỹ thuật TS80 | 28 | 400 | 3,2 | 360 |
Xem thêm các tiêu chuẩn kỹ thuật khác bằng cách gửi yêu cầu cho kinh doanh hoặc xem chi tiết cuối trang
PHÁT TRIỂN VÀ NGHIÊN CỨU HƯỚNG VÀO ỨNG DỤNG vải địa TS
Khác với các nhà sản xuất khác, TenCate Geosynthetics chỉ sản xuất duy nhất sản phẩm vải địa kỹ thuật. Do đó, nghiên cứu chỉ tập trung vào các tính năng áp dụng trong xây dựng công trình. Triết lý của TenCate Geosynthetics là dựa trên sự hiểu biết chính xác các tiêu chuẩn làm việc của vải địa kỹ thuật trong các điều kiện môi trường. Để hiểu biết vải đĩa kỹ thuật tốt hơn, TCG đã hợp tác nghiên cứu với các trường đại học dẫn đầu thế giớinhư Viện Nghiên Cứu Vải Địa Kỹ Thuật (GRI), các Trường Đại Học Drexel, Munich, Franzius Institute Hanover, AIT Bangkok, Trung Tâm Nghiên Cứu Kỹ Thuật Phần Lan, Đại Học Bách Khoa Montreal v.v.
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO HÀNH
Quá trình sản xuất TenCate Geosynthetics được thiết kế theo đơn đặt hàng để cung cấp vải địa kỹ thuật với sự kết hợp tối ưu về cường độ, khả năng chống thấm, độ bền, sức kháng lắp đặt thi công và ứng suất vận hành. TenCate Geosynthetics chỉ sử dụng hạt nhựa chất lượng cao. Một hệ thống bảo đảm chất lượng hoàn toàn điện toán hoá, bảo đảm chặt chẽ sản phẩm cất lượng cao phù hợp hoàn toàn các tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, BS 5270 và DIN 18200.
NHỮNG NHIỆM VỤ CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
Trong xây dựng công trình đất, tuỳ thuộc vào các ứng dụng cụ thể, vải địa kỹ thuật TenCate Polyfelt có thể thực hiện một hoặc nhiều chức năng sau đây:
Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS
Tiêu chuẩn kỹ thuật TS20 và TS30
Chỉ tiêu – Properties | PP thí nghiệm | Đơn vị | TS20 | TS30 |
Cường độ chịu kéo –Tensile Strength | ISO 10319 | kN/m | 9,5 | 11,5 |
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) | ISO 10319 | % | 75/35 | 75/35 |
Năng lượng chịu kéo | Tính toán | kN/m | 2,5 | 3,2 |
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance | ISO 12236 | N | 1500 | 1750 |
Xuyên thủng côn rơi động/ Cone Drop | ISO 13433 | mm | 30 | 27 |
Kích thước lỗ hiệu dụng O90- Opening size O90 | ISO 12956 | mm | 0,12 | 0,1 |
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm | ISO 11058 | l/m2/s | 115 | 100 |
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm | ISO 11058 | l/m2/s | 217 | 187 |
Hệ số thấm đứngPermeability | ISO 11058 | m/s | 3.10-3 | 3.10-3 |
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa | ISO 12958 | l/m.h | 4 | 7 |
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa | ISO 12958 | l/m.h | 1,4 | 2,2 |
Trọng lượng/ Mass per Unit area | ISO 9864 | g/m2 | 125 | 155 |
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa | ISO 9863 | mm | 1,2 | 1,5 |
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) | ASTM D 4632 | N | 560/510 | 690/600 |
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) | ASTM D 4632 | % | 75/40 | 75/40 |
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 | ASTM D 4751 | mm | 0,26 | 0,25 |
Hệ số thấmPermeability | ASMT D 4491 | s-1 | 3 | 2,7 |
Chiều rộng | m | 4 | 4 | |
Chiều dài | m | 250 | 225 | |
Kích thước cuộn – Standart roll size | m2 | 1000 | 900 | |
Trọng lựơng cuộn | kg | 135 | 150 | |
Tính chất vật lý | Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục | |||
Polymer | 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV | |||
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng hoá học | Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật TS40 và TS50
Chỉ tiêu – Properties | PP thí nghiệm | Đơn vị | TS40 | TS50 |
Cường độ chịu kéo –Tensile Strength | ISO 10319 | kN/m | 13,5 | 15 |
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) | ISO 10319 | % | 75/35 | 75/35 |
Năng lượng chịu kéo | Tính toán | kN/m | 3,7 | 4,1 |
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance | ISO 12236 | N | 2100 | 2350 |
Xuyên thủng côn rơi động/ Cone Drop | ISO 13433 | mm | 26 | 23 |
Kích thước lỗ hiệu dụng O90- Opening size O90 | ISO 12956 | mm | 0,1 | 0,09 |
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm | ISO 11058 | l/m2/s | 90 | 85 |
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm | ISO 11058 | l/m2/s | 176 | 168 |
Hệ số thấm đứng Permeability | ISO 11058 | m/s | 3.10-3 | 3.10-3 |
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa | ISO 12958 | l/m.h | 9 | 11 |
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa | ISO 12958 | l/m.h | 2,5 | 2,9 |
Trọng lượng/ Mass per Unit area | ISO 9864 | g/m2 | 180 | 200 |
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa | ISO 9863 | mm | 1,7 | 1,9 |
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) | ASTM D 4632 | N | 825/720 | 920/810 |
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) | ASTM D 4632 | % | 75/40 | 75/40 |
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 | ASTM D 4751 | mm | 0,24 | 0,21 |
Hệ số thấmPermeability | ASMT D 4491 | s-1 | 2,5 | 2 |
Chiều rộng | m | 4 | 4 | |
Chiều dài | m | 200 | 175 | |
Kích thước cuộn – Standart roll size | m2 | 800 | 700 | |
Trọng lựơng cuộn | kg | 154 | 150 | |
Tính chất vật lý | Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục | |||
Polymer | 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV | |||
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng hoá học | Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật TS60 và TS65
Chỉ tiêu – Properties | PP thí nghiệm | Đơn vị | TS60 | TS65 |
Cường độ chịu kéo –Tensile Strength | ISO 10319 | kN/m | 19 | 21,5 |
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) | ISO 10319 | % | 80/35 | 80/40 |
Năng lượng chịu kéo | Tính toán | kN/m | 5,5 | 6,5 |
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance | ISO 12236 | N | 2900 | 3300 |
Xuyên thủng côn rơi động/ Cone Drop | ISO 13433 | mm | 20 | 17 |
Kích thước lỗ hiệu dụng O90- Opening size O90 | ISO 12956 | mm | 0,09 | 0,09 |
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm | ISO 11058 | l/m2/s | 72 | 65 |
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm | ISO 11058 | l/m2/s | 155 | 136 |
Hệ số thấm đứngPermeability | ISO 11058 | m/s | 3.10-3 | 3.10-3 |
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa | ISO 12958 | l/m.h | 13 | 14 |
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa | ISO 12958 | l/m.h | 3 | 3,2 |
Trọng lượng/ Mass per Unit area | ISO 9864 | g/m2 | 250 | 285 |
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa | ISO 9863 | mm | 2,2 | 2,5 |
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) | ASTM D 4632 | N | 1150/1025 | 1300/1200 |
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) | ASTM D 4632 | % | 75/40 | 75/40 |
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 | ASTM D 4751 | mm | 0,19 | 0,18 |
Hệ số thấmPermeability | ASMT D 4491 | s-1 | 2 | 1,7 |
Chiều rộng | m | 4 | 4 | |
Chiều dài | m | 135 | 125 | |
Kích thước cuộn – Standart roll size | m2 | 540 | 500 | |
Trọng lựơng cuộn | kg | 145 | 153 | |
Tính chất vật lý | Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục | |||
Polymer | 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV | |||
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng hoá học | Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật TS70 và TS80
Chỉ tiêu – Properties | PP thí nghiệm | Đơn vị | TS70 | TS80 |
Cường độ chịu kéo –Tensile Strength | ISO 10319 | kN/m | 24 | 28 |
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) | ISO 10319 | % | 80/40 | 80/40 |
Năng lượng chịu kéo | Tính toán | kN/m | 7,2 | 8,4 |
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance | ISO 12236 | N | 3850 | 4250 |
Xuyên thủng côn rơi động/ Cone Drop | ISO 13433 | mm | 15 | 14 |
Kích thước lỗ hiệu dụng O90- Opening size O90 | ISO 12956 | mm | 0,09 | 0,08 |
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm | ISO 11058 | l/m2/s | 55 | 50 |
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm | ISO 11058 | l/m2/s | 117 | 106 |
Hệ số thấm đứngPermeability | ISO 11058 | m/s | 3.10-3 | 3.10-3 |
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa | ISO 12958 | l/m.h | 16 | 20 |
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa | ISO 12958 | l/m.h | 3,6 | 4 |
Trọng lượng/ Mass per Unit area | ISO 9864 | g/m2 | 325 | 400 |
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa | ISO 9863 | mm | 2,9 | 3,2 |
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) | ASTM D 4632 | N | 1500/1400 | 1770/1650 |
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) | ASTM D 4632 | % | 75/40 | 75/40 |
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 | ASTM D 4751 | mm | 0,18 | 0,15 |
Hệ số thấmPermeability | ASMT D 4491 | s-1 | 1,7 | 1,7 |
Chiều rộng | m | 4 | 4 | |
Chiều dài | m | 100 | 90 | |
Kích thước cuộn – Standart roll size | m2 | 400 | 360 | |
Trọng lựơng cuộn | kg | 140 | 154 | |
Tính chất vật lý | Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục | |||
Polymer | 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV | |||
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng | Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời | |||
Sức kháng hoá học | Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13 |